Ý nghĩa của vehicle trong tiếng Anh

vehicle noun (MACHINE)

Tractors are farm vehicles.

Thêm các ví dụBớt các ví dụ
SMART Vocabulary: các từ liên quan và các cụm từ

vehicle noun (METHOD)

SMART Vocabulary: các từ liên quan và các cụm từ

Bạn cũng có thể tìm các từ liên quan, các cụm từ và từ đồng nghĩa trong các chủ đề này:

(Định nghĩa của vehicle từ Từ điển & Từ đồng nghĩa Cambridge dành cho Người học Nâng cao © Cambridge University Press)

vehicle | Từ điển Anh Mỹ

vehicle noun (MACHINE)

vehicle noun (WAY)

vehicular

(Định nghĩa của vehicle từ Từ điển Học thuật Cambridge © Cambridge University Press)

Các ví dụ của vehicle

vehicle

As the cost of robotic vehicles goes down and their size becomes more compact the number of military and industrial applications of multi-robot systems increases.

They serve as a vehicle for mobilising support and most importantly perhaps, as agents of elite recruitment.

Liposomes are lipid membrane particles that serve as vehicles or delivery systems for vaccine antigens.

We describe the results of a case-control study and environmental investigation into the source and vehicle(s) responsible for this outbreak.

For simplicity, each vehicle is assumed to be symmetric about the longitudinal plane, so only half of the front and rear view is drawn.

They therefore seek to invest economically more efficiently through other vehicles such as public offer funds.

Every modern democracy has elected legislatures and political parties, each of which is a vehicle for a specific type of representation.

This vehicle is equipped with two driving wheels.

The pilot service team attended 198 of these calls either alone or in conjunction with other emergency vehicles.

Spaces were sold to advertisers on the interior and exterior of all vehicles.

To what extent can a general theory of obstacles be adapted to a wide variety of autonomous vehicle applications?

Indeed, for a simple probe we already (as stated) possess the technology to launch such a vehicle.

Use of these vehicles has allowed for and encouraged the dispersion of dwellings, which are being built increasingly further away from the original town core.

The vertical behaviours that run on the vehicle include maintain minimal depth, maintain minimum altitude, maintain depth and maintain altitude.

The vehicle agent then proceeds to generate the individual route plan as travel-service directed.

Các quan điểm của các ví dụ không thể hiện quan điểm của các biên tập viên Cambridge Dictionary hoặc của Cambridge University Press hay của các nhà cấp phép.

Các cụm từ với vehicle

Các từ thường được sử dụng cùng với vehicle.

Bấm vào một cụm từ để xem thêm các ví dụ của cụm từ đó.

abandoned vehicle

The vigorous pursuit of tax dodgers will therefore reduce the abandoned vehicle problem.

aerial vehicle

The application considered here is different being concerned with path planning methods for a small autonomous aerial vehicle under consideration for use in video inspection of overhead power lines.

alternative vehicle

For this reason, and seemingly for this reason alone, he has been refused an alternative vehicle.

Những ví dụ này từ Cambridge English Corpus và từ các nguồn trên web. Tất cả những ý kiến trong các ví dụ không thể hiện ý kiến của các biên tập viên Cambridge Dictionary hoặc của Cambridge University Press hay của người cấp phép.

Bản dịch của vehicle

trong tiếng Trung Quốc (Phồn thể)

機器, (陸上)交通工具, 車輛…

trong tiếng Trung Quốc (Giản thể)

机器, (陆上)交通工具, 车辆…

trong tiếng Tây Ban Nha

vehículo, medio para lucirse, vehículo [masculine…

trong tiếng Bồ Đào Nha

veículo, veículo [masculine]…

trong những ngôn ngữ khác

in Marathi

trong tiếng Nhật

trong tiếng Thổ Nhĩ Kỳ

trong tiếng Pháp

trong tiếng Catalan

in Dutch

in Tamil

in Hindi

in Gujarati

trong tiếng Đan Mạch

in Swedish

trong tiếng Malay

trong tiếng Đức

trong tiếng Na Uy

in Urdu

in Ukrainian

trong tiếng Nga

in Telugu

trong tiếng Ả Rập

in Bengali

trong tiếng Séc

trong tiếng Indonesia

trong tiếng Thái

trong tiếng Ba Lan

trong tiếng Hàn Quốc

trong tiếng Ý

वाहन, साधन, काहीतरी साध्य करण्याचा…

(陸上の)乗り物, 車両, 乗(の)り物(もの)…

véhicule [masculine], véhicule…

ஒரு இயந்திரம், பொதுவாக சக்கரங்கள் மற்றும் ஒரு இயந்திரம், மக்கள் அல்லது பொருட்களை…

वाहन, (कुछ हासिल, उत्पादित या अभिव्यक्त करने का) माध्यम…

વાહન, કશુંક પ્રાપ્ત, ઉત્પન્ન…

kjøretøy [neuter], redskap [neuter], middel [neuter]…

سطح زمین پر چلنے والی مشینی گاڑی, وسیلہ, ذریعۂ اظہار…

వాహనం, ఏదైనా సాధించే, ఉత్పత్తి చేసే లేదా వ్యక్తీకరించే మార్గం…

যানবাহন, মাধ্যম, একটি শো…

Cần một máy dịch?

Nhận một bản dịch nhanh và miễn phí!

Tìm kiếm