seat noun (FURNITURE)
have/take a seat Please have/take a seat (= sit down).
driver's/passenger/front/back/rear seat A car usually has a driver's seat, a front/passenger seat and back/rear seats.
in a seat My ticket says 22D but there's already someone in (= sitting on) that seat.
seat is free/taken Is this seat free/taken (= is anyone using it)?
keep someone's seat (for them) Would you keep (= stop anyone else from sitting in) my seat (for me) while I go get some food?
Tsvi Braverman/EyeEm/GettyImages
seat noun (BOTTOM PART)
Bạn cũng có thể tìm các từ liên quan, các cụm từ và từ đồng nghĩa trong các chủ đề này:
seat noun (PART OF BODY)
seat noun (POSITION)
win a seat in She won her seat in Parliament in 2004.
Bạn cũng có thể tìm các từ liên quan, các cụm từ và từ đồng nghĩa trong các chủ đề này:
seat noun (BASE)
seat of government The seat of government in the US is in Washington, DC.
seat noun (ON HORSE)
Các thành ngữ
"I'm so glad to see you!" she said, seating herself between Eleanor and Marianne.
She had already seated herself behind her desk.
Bạn cũng có thể tìm các từ liên quan, các cụm từ và từ đồng nghĩa trong các chủ đề này:
(Định nghĩa của seat từ Từ điển & Từ đồng nghĩa Cambridge dành cho Người học Nâng cao © Cambridge University Press)