last%20long in Vietnamese - English-Vietnamese Dictionary

admin

Do you remember the last time you saw Lady Lunafreya?

Cậu có nhớ lần cuối cậu thấy quý cô Luna không?

In the last two minutes, no.

Trong hai phút vừa qua thì không.

Last night, I realized that I was thinking about your wife's case the wrong way.

tôi nhận ra rằng tôi đã nhầm về vụ của vợ ông.

Do not simply recite and review past acts, but consider instead the principles involved, how they apply and why they are so important to lasting happiness.

Đừng vỏn vẹn kể lại và ôn lại những hành vi trong quá khứ, nhưng thay vì thế, hãy xem xét những nguyên tắc liên hệ, làm sao áp dụng các nguyên tắc và tại sao việc này lại rất quan trọng cho hạnh phúc lâu dài.

The last ancestor common to Myotragus and Nesogoral arrived at Majorca and Sardinia around 6 million years ago, a time at which the Straits of Gibraltar were closed and the Mediterranean Sea was a small collection of salty lakes.

Các tổ tiên cuối cùng phổ biến để Myotragus và Nesogoral đến Majorca và Sardinia khoảng 6 triệu năm trước đây, một thời gian mà tại đó các eo biển Gibraltar đã bị đóng kín và Biển Địa Trung Hải là một tập hợp hồ mặn.

CLOSE to a million people were baptized by Jehovah’s Witnesses in the last three years.

NHÂN CHỨNG Giê-hô-va đã làm báp têm cho gần một triệu người trong ba năm qua.

Last name spoken but difficult to hear.

Tiếng hót của liêu oanh là phức tạp nhưng dễ nghe.

Last winter, you promised to have a family dinner with us.

Lần trước, anh đã hứa đến nhà chúng tôi ăn cơm.

The last project I want to show you is this:

Dự án cuối cùng tôi muốn cho các bạn xem là cái này:

When you’re trying data-driven attribution, or any new non-last-click attribution model, it’s recommended that you test the model first and see how it affects your return on investment.

Khi bạn đang định dùng thử mô hình phân bổ theo hướng dữ liệu hoặc bất kỳ mô hình phân bổ mới nào không theo lần nhấp cuối cùng, chúng tôi khuyên bạn nên thử nghiệm mô hình đó trước tiên và xem nó ảnh hưởng đến lợi tức đầu tư của bạn như thế nào.

I think of the search for these asteroids as a giant public works project, but instead of building a highway, we're charting outer space, building an archive that will last for generations.

Tôi nghĩ nghiên cứu về tiểu hành tinh như một dự án công khai khổng lồ, nhưng thay vì xây dựng xa lộ, chúng tôi vẽ họa đồ ngoài vũ trụ, xây dựng một kho lưu trữ mà tồn tại lâu dài sau các thế hệ.

The Last Days Soon to End!

Ngày sau rốt sắp chấm dứt!

One hundred years later, family home evening continues to help us build families that will last for eternity.

Một trăm năm sau, buổi họp tối gia đình vẫn tiếp tục để giúp chúng ta xây đắp gia đình là điều sẽ tồn tại suốt vĩnh cửu.

They have restored Their work in this last and final dispensation through the instrumentality of the Prophet Joseph.

Hai Ngài đã phục hồi công việc của Hai Ngài trong gian kỳ sau cùng và cuối cùng này qua Tiên Tri Joseph Smith.

Dad wasn't a real militaristic kind of guy; he just felt bad that he wasn't able to fight in World War II on account of his handicap, although they did let him get through the several-hour-long army physical exam before they got to the very last test, which was for vision.

Cha tôi không mấy là một quân nhân đúng nghĩa, chỉ là ông thấy tồi tệ vì không thể tham gia Chiến tranh Thế giới II bởi vì khuyết tật của mình, mặc dù họ cũng để cho ông ứng thí cuộc kiểm tra thể lực kéo dài vài tiếng đồng hồ trước giai đoạn cuối cùng, bài kiểm tra thị lực.

During the last world war, Christians preferred to suffer and die in concentration camps rather than do things that displeased God.

Trong Thế Chiến thứ hai, các tín đồ đấng Christ thà chịu khổ và chết trong các trại tập trung còn hơn làm điều chi phật ý Đức Chúa Trời.

Why didn't you call last time?

Sao lần trước anh không gọi thế?.

The apostle Paul warned: “You must realise that in the last days the times will be full of danger.

Sứ đồ Phao-lô cảnh cáo: “Hãy biết thế này: Vào những ngày sau hết sẽ xảy đến những buổi khó khăn.

Tell them to pull the store's footage from the last couple weeks.

Bảo họ lấy băng ghi hình ở cửa hàng từ 2 tuần trước đi.

Shortly before she sank, Spee transmitted one last order to Gneisenau: "Endeavor to escape if your engines are still intact."

Không lâu trước khi nó chìm, von Spee truyền đi mệnh lệnh sau cùng đến Gneisenau: "Nỗ lực để thoát đi nếu động cơ không bị đánh trúng."

18 The last sacred thing we will discuss, prayer, is certainly not the least in importance.

18 Sự thánh mà chúng ta bàn đến chót hết là sự cầu nguyện, nhưng chắc chắn sự cầu nguyện không phải sự thánh ít quan trọng hơn hết.

This school lasted for four months, and similar schools were later held in Kirtland and also in Missouri, which hundreds of people attended.

Trường học này kéo dài bốn tháng, và về sau các trường tương tự được tồ chức ở Kirtland và cũng ở Missouri, nơi mà có hằng trăm người tham dự.

(Laughter) This is a chart of what it looked like when it first became popular last summer.

(Cười) Đây là biểu đồ thể hiện điều đó khi video này lần đầu tiên trở nên phổ biến vào mùa hè trước.

Last year, Amabella had a jumping castle and a magician.

Năm ngoái, Amabella có cả một lâu đài phao và một ảo thuật gia.

The decline of the species was abrupt; in 1871, a breeding colony was estimated to contain over a hundred million birds, yet the last individual in the species was dead by 1914.

Sự suy giảm của loài là đột ngột; vào năm 1871, một thuộc địa sinh sản được ước tính chứa hơn một trăm triệu con chim, nhưng cá thể cuối cùng trong loài đã chết vào năm 1914.